kẻ gian

Học thuật
Thân thiện
kẻ gian

Mọi người luôn cảnh giác với kẻ gian trong khu phố.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người làm những việc xấu xa, bất chính, trái với đạo đức pháp luật: Từ này dùng để chỉ chung những cá nhân hành vi phi pháp, thường với mục đích trục lợi hoặc gây hại, như trộm cắp, gián điệp, phá hoại.
    • Kẻ ý đồ xấu, thường lén lút không được xã hội chấp nhận: Nhấn mạnh vào bản chất lén lút, gian xảo mối đe dọa tiềm ẩn những người này mang lại cho cộng đồng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cửa hàng phải luôn đề phòng kẻ gian. (Cửa hàng phải luôn cảnh giác với những kẻ làm việc xấu.)
    • Khu phố vừa bắt được một kẻ gian đột nhập vào nhà dân. (Khu phố vừa bắt được một kẻ hành vi xấu đột nhập vào nhà dân.)
    • Trong thời chiến, việc phát hiện kẻ gian do thám cùng quan trọng. (Trong thời chiến, việc phát hiện kẻ làm việc xấu đi do thám cùng quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kẻ gian phi": Cách nói , đồng nghĩa với "kẻ gian", thường chỉ những kẻ cướp bóc, làm điều phi pháp.

    • Trên đường núi xưa kia thường kẻ gian phi ẩn nấp. (Trên đường núi ngày xưa thường kẻ làm điều phi pháp ẩn nấp.)
  • "Kẻ gian tham": Nhấn mạnh vào đối tượng vừa hành vi xấu (gian) vừa tính tham lam.

    • Những kẻ gian tham trong bộ máy đã bị xử lý. (Những kẻ vừa xảo quyệt vừa tham lam trong bộ máy đã bị xử lý.)
Biến thể từ gần giống
  • Gian (tính từ): Xảo quyệt, không ngay thẳng.

    • Hắn thủ đoạn rất gian. (Hắn thủ đoạn rất xảo quyệt.)
  • Kẻ xấu (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ người hành vi hoặc ý đồ xấu.

    • Cha mẹ dặn con cái tránh xa kẻ xấu. (Cha mẹ dặn con cái tránh xa người hành vi xấu.)
  • Kẻ phạm pháp (danh từ): Chỉ người vi phạm pháp luật, nghĩa rộng hơn trang trọng hơn.

    • Công an đang truy bắt kẻ phạm pháp. (Công an đang truy bắt người vi phạm pháp luật.)
Từ đồng nghĩa
  • Kẻ bất lương: Kẻ không lương tâm, làm điều xấu.
  • Kẻ ác: Kẻ làm điều ác, độc ác (nghĩa mạnh hơn, có thể bao hàm bạo lực).
  • Mãnh tặc / đạo tặc (từ Hán Việt): Kẻ trộm cướp.
Từ trái nghĩa
  • Người lương thiện: Người sống ngay thẳng, tốt đẹp.
  • Người chính trực: Người đạo đức, ngay thẳng.
Thành ngữ liên quan
  • "Cõng rắn cắn nhà": Hành động của kẻ gian, dẫn người ngoài về hại người nhà, hại đồng bào mình.

    • Hắn làm chỉ điểm cho giặc, đúng kẻ cõng rắn cắn nhà. (Hắn làm chỉ điểm cho giặc, đúng kẻ gian dẫn người ngoài về hại người nhà.)
  • "Treo đầu , bán thịt chó": Lừa dối, gian trá.

    • Cửa hàng đó toàn kẻ gian, treo đầu bán thịt chó. (Cửa hàng đó toàn kẻ xấu, lừa dối khách hàng.)
kẻ gian

Mọi người luôn cảnh giác với kẻ gian trong khu phố.

  1. Kẻ làm những việc bất chính như ăn cắp, ăn trộm, do thám cho địch...: Đề phòng kẻ gian.